GÓC NHÌN NGƯỜI QUẢN LÝ
Thanh khoản thiếu hụt trầm trọng. Trụ đỡ không thể hiện rõ vai trò. Chỉ số phụ thuộc hoàn toàn vào các mã đặc thù. Top ranking mất động lực, điều này cho thấy thị trường không còn đón dòng tiền thông minh 1 cách liên tục.
Cần HẠ NGAY TỈ TRỌNG và chuẩn bị giải ngân khi thời điểm tốt hơn tới
HÀNH ĐỘNG TRONG PHIÊN
Đóng vị thế NVB: bán 3.676 cp tại 15.800 đồng/cp. Lý do ghi trong sổ: SL vi phạm DD.
Giảm vị thế HHP: bán 1.450 cp tại 18.600 đồng/cp. Lý do ghi trong sổ: Chốt lời 50%. Ghi chú giao dịch: Hạ tỉ trọng vì hiệu suất thấp.
Đóng vị thế DRI: bán 3.378 cp tại 16.100 đồng/cp. Lý do ghi trong sổ: Chốt lời toàn bộ. Ghi chú giao dịch: vi phạm DD.
QUẢN TRỊ VỊ THẾ
| Mã | % NAV | Lãi/lỗ vị thế | Trạng thái & ghi chú quản trị |
|---|---|---|---|
| BVH | 14,61% | +0,76% | Giữ nguyên số lượngHành động theo plan trước đó |
| DCL | 9,90% | +0,55% | Giữ nguyên số lượngHành động theo plan trước đó |
| GMD | 4,65% | -3,81% | Giữ nguyên số lượngHành động theo plan trước đó |
| GVR | 9,29% | -3,86% | Giữ nguyên số lượngHành động theo plan trước đó |
| HHP | 7,60% | +4,77% | Đã giảm số lượngGhi chú giao dịch: Hạ tỉ trọng vì hiệu suất thấp |
| MCH | 9,54% | -1,27% | Giữ nguyên số lượngHành động theo plan trước đó |
| SAS | 4,66% | -3,66% | Giữ nguyên số lượngHành động theo plan trước đó |
| TNG | 4,70% | -2,86% | Giữ nguyên số lượngHành động theo plan trước đó |
| VGC | 9,33% | -3,71% | Giữ nguyên số lượngĐánh giá: Quá yếu Kế hoạch: Cắt lỗ 43-44 |
Lãi/lỗ vị thế tính từ giá vốn; không phải biến động riêng trong ngày.
ĐIỀU CHỜ Ở PHIÊN TỚI
VGC — Trạng thái: Quá yếu. Kế hoạch: Cắt lỗ 43-44 (Ghi chú 2026-10-13)
GVR — Trạng thái: Risk DD. Kế hoạch: Giữ được nền, bán nếu mất 32. Ghi chú: Hold theo dõi, có thể phải SL 1 nửa (Ghi chú 2026-10-09)
Winrate lịch sử: 47,4% trên 19 chu kỳ vị thế đã đóng (9 thắng, 10 thua, 0 hòa vốn), theo thống kê hiện có. Đây không phải xác suất thắng của lệnh tiếp theo.
